Ống thép mạ kẽm SeAH

Ống thép mạ kẽm SeAH phân phối bởi Tiger Steel trên thị trường toàn quốc bao gồm có các  tiêu chuẩn như BS 1387 1985, ASTM A53 GrA SCH40 và SCH80. Ống thép mạ kẽm SeAH, nhà sản xuất đình đám trên thị trường thép,  hiện đang sản xuất ống thép có chất lượng tốt và uy tín bậc nhất Việt Nam, và thường được các chủ đầu tư người nước ngoài chỉ định dùng. Những ưu điểm của ống thép mạ kẽm SeAH bao gồm: phôi thép được nhập hoàn toàn từ Hàn Quốc, dây chuyền sản xuất hiện đại, sản phẩm ống thép xuất xưởng đều được kiểm tra chất lượng rất nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, và khi giao cho đối tác và khách hàng. Đó là lý do khách hàng sử dụng ống thép SeAH đều rất hài lòng với sản phẩm. Cùng Thép Bảo Tín tìm hiểu kỹ hơn về ống thép mạ kẽm seAH theo thông tin bên dưới đây.

Bảng mô tả tiêu chuẩn của ống thép mạ kẽm SeAH

ống thép mạ kẽm seah

  1. Bảng quy chuẩn trọng lượng Ống thép mạ kẽm SeAH theo tiêu chuẩn BS 1387/1985
GALVANIZED PIPES – STANDARD BS 1387-1985
CMnPSĐộ dày lớp mạ / Zinc-coat thicknessPhương pháp mạ
maxmaxmaxmaxµmgr./m2oz./ft2Zinc-coat Method
%%%%> 35>= 360>= 1.18Mạ nhúng nóng
0.21.20.0450.045Hot-dip Galvanizing

 

Trắc nghiệm độ bền kéo / Tensile testTrắc nghiệm độ uốn / Bend testTrắc nghiệm nén phẳngKiểm tra độ kín khít/ Leak tightness test
Flattening test
Độ bền kéoĐiểm chảyĐộ giãn dài tương đốiPhân loạiGoc uốnBán kính trongVị trí mối hànMối hànBề mặt ống
T.strengthYield pointElongationCategoryAngle of bendingInside radiusWeld positionWeld pointNon-weld point
Kgf/mm2
Kgf/mm2(N/mm2)
Min. 28Min. 20Min. 30Ống mạ90o8 D90o0.75 D0.60 D51 Kgf/cm2
-285-196Galva. pipe

Class A1 (siêu nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside DiameterWallCalculated
DmaxDminThicknessPlain EndThreads & Couplings
mm.mm.mm.(kg/m.)(kg/m.)
 1/21521.4211.90.9040.922
 3/42026.926.42.11.2751.296
12533.833.22.31.7701.803
1 1/43242.541.92.32.2632.301
1 1/24048.447.82.52.8112.855
25060.259.62.63.6743.726
2 1/2657675.22.95.1995.275
38088.787.92.96.1076.191
4100113.91133.28.7048.815

Light Class (nhẹ)

Nominal

 Dimension

DN

Outside DiameterWallCalculated
DmaxDminThicknessPlain EndThreads & Couplings
mm.mm.mm.(kg/m.)(kg/m.)
 1/21521.42120.950.96
 3/42026.926.42.31.381.39
12533.833.22.61.982
1 1/43242.541.92.62.542.57
1 1/24048.447.82.93.233.27
25060.259.62.94.084.15
2 1/2657675.23.25.715.83
38088.787.93.26.726.89
4100113.91133.69.7510

Medium Class (trung bình)

Nominal

Dimension 

DN

Outside DiameterWallCalculated
DmaxDminThicknessPlain EndThreads & Couplings
mm.mm.mm.(kg/m.)(kg/m.)
 1/21521.721.12.61.211.22
 3/42027.226.62.61.561.57
12534.233.43.22.412.43
1 1/43242.942.13.23.13.13
1 1/24048.8483.23.573.61
25060.859.83.65.035.1
2 1/26576.675.43.66.436.55
38089.588.148.378.54
4100114.9113.34.512.212.5
5125140.6138.7516.617.1
6150166.1164.1519.720.3

Heavy Class

Nominal

Dimension

DN

Outside DiameterWallCalculated
DmaxDminThicknessPlain EndThreads & Couplings
mm.mm.mm.(kg/m.)(kg/m.)
 1/21521.721.13.21.441.45
 3/42027.226.63.21.871.88
12534.233.442.942.96
1 1/43242.942.143.83.83
1 1/24048.84844.384.42
25060.859.84.56.196.26
2 1/26576.675.44.57.938.05
38089.588.1510.310.5
4100114.9113.35.414.514.8
5125140.6138.75.417.918.4
6150166.1164.15.421.321.9

Ghi chú: 1 inch = 25.4 millimeters (mm)

  1. Bảng quy chuẩn trọng lượng, độ dầy ống thép đen và ống mạ kẽm tiêu chuẩn ASTM A53

Bảng này ứng với một số tiêu chuẩn như: ASTM A106, A53, API 5L, A312, ASME…

Ống từ ⅛” tới 3½” (từ DN6 – DN90)

InchDNĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5SCH 10SCH 30SCH 40SCH 80SCH 120XXS
610,29 mm0,889 mm1,245 mm1,448 mm1,727 mm2,413 mm
¼813,72 mm1,245 mm1,651 mm1,854 mm2,235 mm3,023 mm
1017,15 mm1,245 mm1,651 mm1,854 mm2,311 mm3,200 mm
½1521,34 mm1,651 mm2,108 mm2,769 mm3,734 mm7,468 mm
¾2026,67 mm1,651 mm2,108 mm2,870 mm3,912 mm7,823 mm
12533,40 mm1,651 mm2,769 mm3,378 mm4,547 mm9,093 mm
3242,16 mm1,651 mm2,769 mm2,972 mm3,556 mm4,851 mm9,703 mm
4048,26 mm1,651 mm2,769 mm3,175 mm3,683 mm5,080 mm10,160 mm
25060,33 mm1,651 mm2,769 mm3,175 mm3,912 mm5,537 mm6,350 mm11,074 mm
6573,03 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,156 mm7,010 mm7,620 mm14,021 mm
38088,90 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,486 mm7,620 mm8,890 mm15,240 mm
90101,60 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm5,740 mm8,077 mm16,154 mm

Ống từ 4″ tới 8″ (từ DN100 – DN200)

InchDN
mm
ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm)
SCH 5SCH 10SCH 20SCH 30SCH 40

STD

SCH 60SCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
4100114,30 mm2,108 mm3,048 mm4,775 mm6,020 mm7,137 mm8,560 mm11,100 mm13,487 mm
115127,00 mm6,274 mm9,017 mm
5125141,30 mm2,769 mm3,404 mm6,553 mm9,525 mm12,700 mm15,875 mm
6150168,28 mm2,769 mm3,404 mm7,112 mm10,973 mm14,275 mm18,263 mm
8200219,08 mm2,769 mm3,759 mm6,350 mm7,036 mm8,179 mm10,312 mm12,700 mm15,062 mm18,237 mm20,625 mm23,012 mm

Ống từ 10″ tới 24″ (từ DN250 – DN600)

InchDN
mm
ĐK ngoài

(mm)

Độ dày thành ống (mm) 
SCH 5sSCH 5SCH 10sSCH 10SCH 20SCH 30
10250273,05 mm3,404 mm3,404 mm4,191 mm4,191 mm6,350 mm7,798 mm
12300323,85 mm3,962 mm4,191 mm4,572 mm4,572 mm6,350 mm8,382 mm
14350355,60 mm3,962 mm3,962 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm9,525 mm
16400406,40 mm4,191 mm4,191 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm9,525 mm
18450457,20 mm4,191 mm4,191 mm4,775 mm6,350 mm7,925 mm11,100 mm
20500508,00 mm4,775 mm4,775 mm5,537 mm6,350 mm9,525 mm12,700 mm
24600609,60 mm5,537 mm5,537 mm6,350 mm6,350 mm9,525 mm14,275 mm

 

InchĐộ dày thành ống (mm)
SCH 40sSCH 40SCH 60SCH 80sSCH 80SCH 100SCH 120SCH 140SCH 160
109,271 mm9,271 mm12,700 mm12,700 mm15,062 mm18,237 mm21,412 mm25,400 mm28,575 mm
129,525 mm10,312 mm12,700 mm12,700 mm17,450 mm21,412 mm25,400 mm28,575 mm33,325 mm
149,525 mm11,100 mm15,062 mm12,700 mm19,050 mm23,800 mm27,762 mm31,750 mm35,712 mm
169,525 mm12,700 mm16,662 mm12,700 mm21,412 mm26,187 mm30,937 mm36,500 mm40,462 mm
189,525 mm14,275 mm19,050 mm12,700 mm23,800 mm29,362 mm34,925 mm39,675 mm45,237 mm
209,525 mm15,062 mm20,625 mm12,700 mm26,187 mm32,512 mm38,100 mm44,450 mm49,987 mm
249,525 mm17,450 mm24,587 mm12,700 mm30,937 mm38,887 mm46,025 mm52,375 mm59,512 mm

 

Khi có nhu cầu mua và báo giá sản phẩm, quý khách vui lòng liên hệ

Hotline: 0767.555.777
Email: tigersteel.vn@gmail.com
Website: https://tigersteel.vn/
Địa chỉ: 551/156 Lê Văn Khương, Quận 12

One thought on “Ống thép mạ kẽm SeAH

  1. Pingback: Thép tấm và thép lá có những tiêu chuẩn nào - Phân phối ống thép

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *